Thống kê truy cập
 Trong ngày: 22
 Trong tuần: 22
 Trong tháng: 520
 Trong năm: 520
 Tổng số: 520
11 đang trực tuyến
Hỗ Trợ Khách Hàng
0909.063.588
0909.683.466
TÌM KIẾM
XE XEM NHIỀU
Xe Ben ISUZU FVR34L 9.1 Tấn
Giá bán:  Liên hệ
Xe Ben ISUZU FVZ34P 16 Tấn
Giá bán:  Liên hệ
Xe Ben ISUZU MNR85E 1.9 Tấn
Giá bán:  Liên hệ
Xe Ben ISUZU NLR55E 1.4  Tấn
Giá bán:  Liên hệ

Xe đầu kéo Howo 371Hp, 375Hp, ZZ4257N3247C1, 2014

Xe đầu kéo Howo 371Hp, 375Hp, ZZ4257N3247C1, 2014
Mã sản phẩm: Xe đầu kéo Howo 371Hp, 375Hp, ZZ4257N3247C1, 2014
Tình trạng: Còn hàng
Giá bán:  Liên hệ

Xe đầu kéo Howo 371Hp, 375Hp, ZZ4257N3247C1, 2014

Một sản phẩm xe tải chất lượng cao của hãng xe Howo, chiếc Xe đầu kéo Howo 371Hp, 375Hp, ZZ4257N3247C1. Cũng như rất nhiều sản phẩm khác của hãng, chiếc xe là 1 công cụ chuyển chở hoàn hảo, sẽ làm hài lòng quý khách hàng mỗi khi sử dụng. Xe được phân phối với chất lượng và giá thành hợp lý nhất. Chiếc xe với những thiết kế hướng tới sự hoàn hảo và đặc biệt rất phù hợp với địa hình giao thông ở Việt Nam. Cabin rộng rãi thoáng mát luôn tạo cảm giác thoải mái cho người lái. Động cơ hiện đại, đạt tiêu chuẩn khí thải Châu Âu II và rất tiêt kiệm nhiên liệu. Hệ thống thanh trục, cầu rất chắc chắn. Hộp số cơ khí hiện đại cùng với các hệ thống lái, phanh làm việc bền bỉ, chính xác làm cho người lái luôn có cảm giác an tâm trong quá trình vận hành.

Hình ảnh xe đầu kéo Howo 371Hp, 375Hp, ZZ4257N3247C1, 2014

Thông số kỹ thuật xe đầu kéo Howo 371Hp, 375Hp, ZZ4257N3247C1, 2014

 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦU KÉO HOWO 375HP
Model
Động cơ
- NSX: SINOTRUK
- Model: WD615.96E , Tiêu chuẩn khí thải: EURO III
- Nhà sản xuất động cơ: CNHTC / Liên doanh STEYR (Áo)
- Công suất động cơ : 371Hp, 375HP
- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp
- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian
- Công suất max: 375hp (mã lực) (276 kw)/2200 v/ph
- Mômen max: 1500Nm/1100-1600 v/ph
- Đường kính x hành trình pistong: 126x130 mm
- Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1
- Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L
- Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L
- Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 80oC
- Máy nén khí kiểu 2 xilanh
Li hợp
- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số
- Kiểu loại: HW19712, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi
Cầu trước
- HF9, Hệ thống lái cùng với trục trước cố định.
- Lắp thêm ABS
Cầu sau
- HC16. Tỷ số truyền: 4.8
Khung xe
- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê
Hệ thống treo
- Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.
- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng
Hệ thống lái
- ZF8098, tay lái cùng với trợ lực thủy lực
- Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1
Hệ thống phanh
- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
- Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
- Phanh phụ: phanh khí xả động cơ
Bánh xe và kiểu loại
- Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ
- Cỡ lốp: 12.00-20 (bố ni lông) hoặc 12.00R20 (bố thép)
Cabin
- Cabin HW79 cao có 2 giường nằm đơn, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăng ten cho radio, tấm che nắng, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, cùng với   4 bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang…
- Có hệ thống điều hòa không khí.
Hệ thống điện
- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw
- Máy phát điện 28V, 1540W
- Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah
Kích thước (mm)
- Chiều dài cơ sở: 3200 + 1400
- Vệt bánh xe trước: 2022
- Vệt bánh xe sau: 1830
- Nhô trước: 1500
- Nhô sau: 700
- Kích thước tổng thể: 6800 x 2496 x 3668
Trọng lượng (kg)
- Tự trọng: 9210
- Tải trọng tại bánh xe thứ 5: 15660
- Tổng trọng lượng đầu kéo: 25000
- Tổng trọng lượng khi kéo hàng: 70000
- Tải trọng phân bố lên trục trước: 7000
- Tải trọng phân bố lên trục sau: 9000 x 2
Đặc tích chuyển động
- Tốc độ lớn nhất: 102 km/h
- Độ dốc lớn nhất vượt được: 35%
- Khoảng sáng gầm xe: 263mm
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 18.5m
- Lượng nhiên liệu tiêu hao: 40 (L/100km)
- Thể tích thùng chứa nhiên liệu: 400L. Thùng nhiên liệu bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp thùng và khung bảo vệ thùng dầu.
 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO HOWO A7 6X4, 420HP
Model xe
ZZ4257V3247N1H
Năm sản xuất
2014
Nhà sản xuẩt
Tập đoàn xe tải nặng quốc gia trung Quốc SINOTRUK
Model động cơ
- Model D12.42-420, Tiêu chuẩn: EURO III – Kim phun điện tử
- Nhà sản xuất động cơ: CNHTC / Liên doanh STEYR (Áo)
- Công suất động cơ : 420HP (308kw)
Khoảng cách
- Khoảng cách trục: 3200 + 1400mm
Cabin
- Cabin HOWO A7 đầu cao, có 2 giường nằm, có điều hoà, radio, nghe nhạc Bluetoot, mặc định 200 bản nhạc.
- Màu sắc cabin: trắng hoặc xanh hoặc ghi xám
Hộp số
- Model hộp số : HW19710T , Loại 10 số tiến, 2 số lùi.
Bộ li hợp
- Côn dẫn động thủy lực có trợ lực hơi, lá côn: Ǿ 430 mm.
Cầu trước
HF 9 (Cầu 9 tấn)
Cầu sau
HC 16 (16 tấn)
Hệ thống treo
- Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.
- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng
Tỷ số truyền
Cầu chậm tỷ số truyền 4.8 (hoặc 4.48)
Hệ thống phanh
- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
- Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
- Phanh phụ: phanh khí xả động cơ
- Phanh trước phanh đĩa
Thùng dầu nhiên liệu
- Thùng dầu làm bằng hợp kim có khóa nắp thùng.
- Dung tích thùng dầu: 400 lít, Có lắp khung bảo vệ thùng dầu
Đường kính mâm
- Φ 90
Hệ thống lái
- Model : ZF 8098 (Đức), Có trợ lực lái bằng thủy lực
Hệ thống điện
24 V, 2 ắc qui mỗi cái 135 Ah
Qui cách lốp
12.00R20, - lốp bố thép + 01 Quả Dự Phòng
Xe của chúng tôi cung cấp có chất lượng hàng đầu Trung Quốc. Được sản xuất đạt tiêu chuẩn của thế giới và Việt Nam. Với giá thấp nhất,thái độ phục vụ tốt nhất, thời gian giao xe nhanh nhất, chất lượng xe luôn được bảo đảm trong quá trình sử dụng của khách hàng !.
 

 

Để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:

Công Ty CP Ô TÔ PHÚ MẪN 

Địa chỉ: 138 QL 1A, Khu phố 4, P.Tam Bình, Q. Thủ Đức, Tp.HCM (Đối diện chợ đầu mối nông sản Thủ Đức)

Hotline: 0909 063 588 - 0909 683 466 

Viết đánh giá

Tên bạn:


Đánh giá của bạn: Lưu ý: không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu           Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới:



Bản quyền của TÊNSHOP
Công ty Cổ phần thương mại dịch vụ Phú Mẫn © 2019