Thống kê truy cập
 Trong ngày: 22
 Trong tuần: 22
 Trong tháng: 520
 Trong năm: 520
 Tổng số: 520
11 đang trực tuyến
Hỗ Trợ Khách Hàng
0909.063.588
0909.683.466
TÌM KIẾM
XE XEM NHIỀU
Xe Ben ISUZU FVR34L 9.1 Tấn
Giá bán:  Liên hệ
Xe Ben ISUZU FVZ34P 16 Tấn
Giá bán:  Liên hệ
Xe Ben ISUZU MNR85E 1.9 Tấn
Giá bán:  Liên hệ
Xe Ben ISUZU NLR55E 1.4  Tấn
Giá bán:  Liên hệ

Xe đầu kéo Howo Cabin T5 động cơ 340Hp, ZZ4257N324GC1

Xe đầu kéo Howo Cabin T5 động cơ 340Hp, ZZ4257N324GC1
Mã sản phẩm: Xe đầu kéo Howo Cabin T5 động cơ 340Hp, ZZ4257N324GC1
Tình trạng: Còn hàng
Giá bán:  Liên hệ

Xe đầu kéo Howo Cabin T5 động cơ 340Hp, ZZ4257N324GC1

Một sản phẩm xe tải chất lượng cao của hãng xe Howo, chiếc Xe đầu kéo Howo Cabin T5 động cơ 340Hp, ZZ4257N324GC1. Cũng như rất nhiều sản phẩm khác của hãng, chiếc xe là 1 công cụ chuyển chở hoàn hảo, sẽ làm hài lòng quý khách hàng mỗi khi sử dụng. Xe được phân phối với chất lượng và giá thành hợp lý nhất. Chiếc xe với những thiết kế hướng tới sự hoàn hảo và đặc biệt rất phù hợp với địa hình giao thông ở Việt Nam. Cabin rộng rãi thoáng mát luôn tạo cảm giác thoải mái cho người lái. Động cơ hiện đại, đạt tiêu chuẩn khí thải Châu Âu II và rất tiêt kiệm nhiên liệu. Hệ thống thanh trục, cầu rất chắc chắn. Hộp số cơ khí hiện đại cùng với các hệ thống lái, phanh làm việc bền bỉ, chính xác làm cho người lái luôn có cảm giác an tâm trong quá trình vận hành.

Hình ảnh Xe đầu kéo Howo Cabin T5 động cơ 340Hp, ZZ4257N324GC1

Thông số kỹ thuật Xe đầu kéo Howo Cabin T5 động cơ 340Hp, ZZ4257N324GC1

Model                            ZZ4257N324GC1
Động Cơ Nhà sản xuất: SINOTRUKKiểu loại : MC07.34-30, tiêu chuẩn khí thải Euro III

 

Động cơ diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp

6 Xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian

Công suất Max: 340hp(245Kw) tại 2300 v/ph

Moomen xoắn Max: 1250Nm tại 1200~1800 v/ph

Đường kính và hành trình Piston: 108 x 125mm;

Dung tích Xilanh:  6.87L; Tỷ số nén: 16.5:1;

Suất tiêu hao nhiên liệu:220g/kWh;

Máy nén khí cánh quạt cứng

Ly Hợp Ly hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực  khí nén
Hộp số  - Kiểu loại: HW19712CL, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi- tỷ số truyền: 11.80; 9.17; 7.10; 5.61; 4.38; 3.44; 2.70; 2.10; 1.62; 1.28; 1.00; 0.79;   R(1)10.85 ; R(2) 2.48.
Cầu trước Hệ thống lái với tiết diện hình chữ T giao nhau
Cầu sau - Tỷ số truyền: 5.29
Khung xe  - Khung thang song song, tiết diện 270 × 85 × 8mm- Hệ thống treo trước: 3 lá nhíp, dạng bán elip, giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.

 

- Hệ thống treo sau: 5 lá nhíp, dạng bán elip cùng với bộ  chuyển hướng.

- Thể tích bình chứa nhiên liệu: 400 L.

Hệ thống lái  - D39, tay lái thủy lực cùng với trợ lực.- Tỷ số truyền: 20.5:01
Hệ thống phanh  - Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén- Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác động lên bánh sau.

 

- Phanh phụ: phanh động cơ.

Bánh xe vàKiểu loại  - Lazăng: 8.00-20, thép 10 lỗ.- Cỡ lốp: 11.00R20
Cabin   - Cabin T5G-W, cabin dài.- Có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng  thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăngten cho radio, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, trang bị radio stereo / cassette, tấm che nắng, giường đơn với sự hỗ trợ 4 điểm treo và giảm xóc với ổn định ngang. Còi hơi, dây đai an toàn, vô lăng lái có thể điều chỉnh, điều hòa không khí.
Hệ thống điện  - Điện áp: 24V;  Máy khởi động: 24V, 5.4KW .- Máy phát điện: 3 pha, 28V, 1540W;

 

- Ắc quy: 2 × 12, 165Ah

- Châm thuốc, còi, đèn pha, đèn sương mù, đèn phanh, chỉ báo và đèn lùi.

Kích thước(mm)

 

 

Chiều dài cơ sở :Vệt bánh xe trước :

 

Vệt bánh xe sau :

Nhô trước :

Nhô  sau :

Góc tiếp cận (0) :

Góc khởi hành (0):

Kích thước tổng thể:

3200+14002035

 

1830/1830

1430

700

22

62

6730×2496×3035

Trọng lượng(kg)

 

 

- Khối lượng chuyên chở- Tự trọng

 

- Tổng trọng lượng đầu kéo

- Tải trọng phân bố lên trục trước

- Tải trọng phân bố lên trục sau

167708100

 

25000

6000

13000×2

Đặc tính chuyển động Tốc độ lớn nhất (km/h)Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

 

Lượng tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

108≤24

 

≤40

Để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:

Công Ty CP Ô TÔ PHÚ MẪN 

Địa chỉ: 138 QL 1A, Khu phố 4, P.Tam Bình, Q. Thủ Đức, Tp.HCM (Đối diện chợ đầu mối nông sản Thủ Đức)

Hotline: 0909 063 588 - 0909 683 466 

Viết đánh giá

Tên bạn:


Đánh giá của bạn: Lưu ý: không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu           Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới:



Bản quyền của TÊNSHOP
Công ty Cổ phần thương mại dịch vụ Phú Mẫn © 2019