Thống kê truy cập
 Trong ngày: 22
 Trong tuần: 22
 Trong tháng: 520
 Trong năm: 520
 Tổng số: 520
11 đang trực tuyến
Hỗ Trợ Khách Hàng
0909.063.588
0909.683.466
TÌM KIẾM
XE XEM NHIỀU
Xe Ben ISUZU FVR34L 9.1 Tấn
Giá bán:  Liên hệ
Xe Ben ISUZU FVZ34P 16 Tấn
Giá bán:  Liên hệ
Xe Ben ISUZU MNR85E 1.9 Tấn
Giá bán:  Liên hệ
Xe Ben ISUZU NLR55E 1.4  Tấn
Giá bán:  Liên hệ

Xe đầu kéo Howo Cabin T7 động cơ 430Hp, ZZ4257V324HC1B

Xe đầu kéo Howo Cabin T7 động cơ 430Hp, ZZ4257V324HC1B
Mã sản phẩm: Xe đầu kéo Howo Cabin T7 động cơ 430Hp, ZZ4257V324HC1B
Tình trạng: Còn hàng
Giá bán:  Liên hệ

Xe đầu kéo Howo Cabin T7 động cơ 430Hp, ZZ4257V324HC1B

Một sản phẩm xe tải chất lượng cao của hãng xe Howo, chiếc Xe đầu kéo Howo Cabin T7 động cơ 430Hp, ZZ4257V324HC1B. Cũng như rất nhiều sản phẩm khác của hãng, chiếc xe là 1 công cụ chuyển chở hoàn hảo, sẽ làm hài lòng quý khách hàng mỗi khi sử dụng. Xe được phân phối với chất lượng và giá thành hợp lý nhất. Chiếc xe với những thiết kế hướng tới sự hoàn hảo và đặc biệt rất phù hợp với địa hình giao thông ở Việt Nam. Cabin rộng rãi thoáng mát luôn tạo cảm giác thoải mái cho người lái. Động cơ hiện đại, đạt tiêu chuẩn khí thải Châu Âu II và rất tiêt kiệm nhiên liệu. Hệ thống thanh trục, cầu rất chắc chắn. Hộp số cơ khí hiện đại cùng với các hệ thống lái, phanh làm việc bền bỉ, chính xác làm cho người lái luôn có cảm giác an tâm trong quá trình vận hành.

Hình ảnh Xe đầu kéo Howo Cabin T7 động cơ 430Hp, ZZ4257V324HC1B

Thông số kỹ thuật Xe đầu kéo Howo Cabin T7 động cơ 430Hp, ZZ4257V324HC1B

Model

ZZ4257V324HC1B-430

Động cơ

Nhà sản xuất: SINOTRUK

Kiểu loại: MC11.43-30, tiêu chuẩn khí thải Euro III

Động cơ Diesel 4 kỳ phun nhiên liệu trực tiếp

6 Xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian.

Công suất Max: 430hp(316Kw) tại 1900 v/ph

Mô men xắn Max: 2100Nm tại 1000~1400 v/ph

Đường kính và hành trình Piston : 120 x 155mm;  

Dung tích Xilanh: 10.518L;  tỷ số nén: 19:1

Suất tiêu hao nhiên liệu: 186g/kWh;  Lượng dầu động cơ: 40L

Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 71 oC

Máy nén khí kiểu 2 Xilanh, quạt cứng.

Tùy chọn: nhiệt độ bắt đầu khở động quạt 80 oC

Ly hợp

Ly hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Hộp số

- Kiểu loại: HW19712C, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi.

- Tỷ số truyền: 11. 8; 9.17; 7.10; 5.61; 4.38; 3.44; 2.70; 2.10; 1.62; 1.28; 1.00; 0.79; R1 10.85; R2 2.48.

Cầu trước

Hệ thống lái với tiết diện hình chữ T giao nhau.

Cầu sau

- tỷ số truyền:4.22

Khung xe

 - Khung thang song song, tiết diện hình chữ  U300 × 80 × 8mm và các khung gia cường,  các khớp ghép nối được tán rivê.

 - Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip, giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.

 - Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, dạng bán elip cùng với bộ  chuyển hướng.

 - Thể tích bình chứa nhiên liệu: 400 L.

 - Kích cỡ bánh thứ năm: 2 inch (Tùy chọn: 3.5 inch)

Hệ thống lái

 - ZF8098, tay lái thủy lực cùng với trợ lực.

 - Tỷ số truyền: 26.2:1

Hệ thống phanh

 - Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

 - Phanh đỗ xe (phanh khẩn cấp): dẫn động khí nén tác động lên bánh sau.

 - Phanh phụ: phanh động cơ.

Bánh xe và

Kiểu loại

 - Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ.

 - Cỡ lốp: 12.00R20

Cabin

 - Cabin T7H-G,

 - Có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng  thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăngten cho radio, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh thủy lực, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, điều chỉnh nắp mái, trang bị radio stereo / cassette, tấm che nắng, giường đơn với sự hỗ trợ 4 điểm treo và giảm xóc với ổn định ngang.

Hệ thống điện

 - Điện áp: 24V;  Máy khởi động: 24V, 7.5KW .

 - Máy phát điện: 3 pha, 24V, 1540W;

 - Ắc quy: 2 × 12, 165Ah

 - Châm thuốc, còi, đèn pha, đèn sương mù, đèn phanh, chỉ báo và đèn lùi.

Kích thước

(mm)

Chiều dài cơ sở :

Vệt bánh xe trước :

Vệt bánh xe sau :

Nhô trước :

Nhô  sau :

Góc tiếp cận (0) :

Góc khởi hành (0):

Kích thước tổng thể:

3200+1400

2022

1830

1540

845

15

46

6985×2496×3850

Trọng lượng

(kg)

- Tự trọng :

- Tải trọng tại bánh xe thứ năm:

- Tổng trọng lượng đầu kéo:

- Tải trọng phân bố lên trục trước:

- Tải trọng phân bố lên trục sau:

8800

15900

25000

7000

9000×2

Đặc tính chuyển động

Tốc độ lớn nhất (km/h)

Độ dốc lớn nhất vượt được (%)

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

Lượng tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

101

31

18.5

45

 

Để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:

Công Ty CP Ô TÔ PHÚ MẪN 

Địa chỉ: 138 QL 1A, Khu phố 4, P.Tam Bình, Q. Thủ Đức, Tp.HCM (Đối diện chợ đầu mối nông sản Thủ Đức)

Hotline: 0909 063 588 - 0909 683 466 

Viết đánh giá

Tên bạn:


Đánh giá của bạn: Lưu ý: không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu           Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới:



Bản quyền của TÊNSHOP
Công ty Cổ phần thương mại dịch vụ Phú Mẫn © 2019